Zensalbu 5.0
Không kê đơn

Zensalbu 5.0

Hoạt chất:
Mỗi 2.50 ml chứa: Salbutamol – 5 mg
Quy cách:
Hộp 10 ống x 2,5ml
Mã SP:
Z00197
Nhà cung cấp:Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội

Thông tin sản phẩm

Hoạt chấtMỗi 2.50 ml chứa: Salbutamol – 5 mg
Quy cách đóng góiHộp 10 ống x 2,5ml
Mã sản phẩmZ00197

Hướng dẫn sử dụng

Thành phần
Mỗi 2.50 ml chứa: Salbutamol – 5 mg  
Công dụng
Salbutamol là thuốc có tác dụng chọn lọc kích thích các thụ thể β2 có ở cơ trơn phế quản, cơ tử cung, cơ trơn mạch máu và ít tác dụng tới các thụ thể β1 trên cơ tim nên có tác dụng làm giãn phế quản, giảm cơn co tử cung và ít tác dụng trên timDƯỢC ĐỘNG HỌC:Dùng thuốc dưới dạng khí dung: Tác dụng giãn phế quản nhanh sau 2-3 phút.Khoảng 72% lượng thuốc hít vào đào thải qua nước tiểu trong vòng 24 giờ, trong đó 28% không biến đổi và 44% đã chuyển hoá. Thời gian bán thải khoảng 3,8 giờ.
Chỉ định
Kiểm soát thường xuyên co thắt phế quản mạn – không đáp ứng với điều trị quy ước.
Liều dùng
Chỉ dùng đường hít qua miệng qua 1 máy xông khí dung thích hợp, dưới sự hướng dẫn của bác sĩ, không được nuốt hay tiêm dung dịch. Dung dịch này có thể dùng liên tục hay không đều được, hiệu lực khoảng 4-6 giờ ở hầu hết các bệnh nhân. Người lớn: 1 ống Salbules 2,5 ml (tương ứng 2,5 mg Salbutamol) được sử dụng bằng cách hít qua đường miệng thông qua một máy xông khí dung thích hợp, hít đến khi nào hết các hạt sol khí (aerosol), trung bình mất khoảng 10 phút. Một vài bệnh nhân có thể phải dùng liều cao hơn – lên tới 10 mg Salbutamol, thao tác thực hiện như trên, cho đến khi giãn phế quản và đến khi hết các hạt sol khí Trẻ em: Liều khởi đầu tối thiểu ở trẻ em dưới 12 tuổi là 2.5 ml (tương ứng 2.5 mg Salbutamol). Tuy nhiên, ở vài trẻ em, có thể phải dùng liều cao hơn lên tới 5 mg Salbutamol, và có thể dùng lặp lại tới 4 lần/ngày Trẻ em trên 12 tuổi: liều như người lớn Trẻ sơ sinh dưới 18 tháng tuổi: hiệu quả lâm sàng khi dùng dung dịch Salbutamol qua máy xông khí dung là không chắc chắn. Có thể xảy ra tìn trạng thiếu oxy thoáng qua, cần phải xem xét bổ sung oxy.
Cách dùng
Kiểm soát thường xuyên co thắt phế quản mạn – không đáp ứng với điều trị quy ước.
Chống chỉ định
Ở bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc
Thận trọng
Thận trọng khi dùng liều cao ở những bệnh nhân đang điều trị cơn hen kịch phát cấp tính, theo dõi sự tăng nồng độ lactate huyết thanh và tình trạng nhiễm toan chuyển hóa. Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú: Chỉ dùng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú khi có chỉ định của bác sĩ. Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc: Thuốc gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc do thuốc gây bứt rứt, run hay nhức đầu, chóng mặt.
Quá liều
Các triệu chứng quá liều bao gồm kích thích quá mức β-adrenergic như co giật, đau thắt ngực, tăng huyết áp hoặc hạ huyết áp, nhịp tim nhanh, loạn nhịp tim, căng thẳng, nhức đầu, rùng mình, khô miệng, đánh trống ngực, buồn nôn, chóng mặt, mệt mỏi, mất ngủ, giảm kali huyết. Ngừng tim và thậm chí tử vong có thể liên quan đến việc lạm dụng thuốc này. Thuốc giải độc hay dùng khi quá liều Salbutamol là các chất ức chế β chọn lọc trên tim, nhưng nên thận trọng khi dùng thuốc này ở bệnh nhân có tiền sử co thắt phế quản.
Dược động học
Dùng thuốc dưới dạng khí dung: Tác dụng giãn phế quản nhanh sau 2-3 phút.Khoảng 72% lượng thuốc hít vào đào thải qua nước tiểu trong vòng 24 giờ, trong đó 28% không biến đổi và 44% đã chuyển hoá. Thời gian bán thải khoảng 3,8 giờ.
Bảo quản
Bảo quản thuốc nơi khô ráo, thoáng mát.
Đang tải giá
Số lượng
  • Hàng chính hãng, đầy đủ chứng từ
  • Giao hàng toàn quốc
  • Xuất hoá đơn VAT theo thông tin cơ sở

Sản phẩm liên quan

Xem tất cả
Adrenaline- BFS 5mg

Adrenaline- BFS 5mg

Mỗi ống chứa: Thành phần hoạt chất: Atropin sulfat 0,25 mg Thành phần tá dược: Acid…

Hộp 5/10/20/50 ống x 0,5ml

Đang tải giá
Afenemi - H20 0.5ml

Afenemi - H20 0.5ml

Mỗi 1.00 ml chứa: 1. Natri hyaluronat – 1.8mg

Hộp 4 vỉ x ống 0.5ml

Đang tải giá
Afenemi - Ống 0.5ml

Afenemi - Ống 0.5ml

Đóng gói Hộp 4 vỉ x ống 0.5ml Thành phần Mỗi 1.00 ml chứa:…

Đang tải giá