Timo drop
Không kê đơn

Timo drop

Hoạt chất:
Mỗi 1.00 ml chứa: 1. Timolol – 5 mg
Quy cách:
Hộp 1 ống 5 ml
Mã SP:
T03276
Nhà cung cấp:Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội

Thông tin sản phẩm

Hoạt chấtMỗi 1.00 ml chứa: 1. Timolol – 5 mg
Quy cách đóng góiHộp 1 ống 5 ml
Mã sản phẩmT03276

Hướng dẫn sử dụng

Thành phần
Mỗi 1.00 ml chứa: 1. Timolol – 5 mg
Công dụng
Timolol maleat là một thuốc chạn thụ thể beta không chọn lọc, không có tác dụng kích thích beta hoặc hiệu quả gây tê cục bộ đáng kể Tác dụng giảm áp lực của Timolol maleat có khả năng là do làm giảm lưu lượng dòng chảy, tuy nhiên, chưa rõ liệu áp lực này có phải chỉ do tác dụng chẹn beta gây ra hay không. Thuốc không ảnh hưởng đến huyết áp và nhịp tim  
Chỉ định
Giảm áp lực nội nhãn trong các trường hợp: Tăng nhãn áp Glaucom góc mở mãn tính( bao gồm cả các bệnh nhãn mắc bệnh thiếu thủy tinh) Một số trường hợp mắc Glaucom thứ phát
Liều dùng
Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên: Nhỏ 1 giọt thuốc nhở mắt chứa timolol 5 mg/ mkt vào mắt bị bệnh, 2 lần/ ngày Người cao tuổi: Không hiệu chỉnh liều khi sử dụng trên người cao tuổi Cần đánh giá lại áp lực nội nhãn sau 4 tuần điều trị do đáp ứng với thuốc cần vài tuần để ổn định. Khi áp lực nội nhãn được duy trì, có thể chuyển sang chế độ dùng 1 lần/ ngày Nếu cần thiết, khi dùng kèm với các thuốc co đồng tử, có thể sử dụng epinephrin và/ hoặc chất ức chế carbonic anhydrase để tránh bị rửa rồi hoạt chất khi sử dụng kèm với thuốc nhỏ mắt khác, cần dùng các thuốc cách nhau ít nhất 10 phút. Khuyến cáo sử dụng đồng thời hai thuốc nhỏ mắt có hoạt tính chẹn thụ thể beta Khi chuyển từ thuốc chẹn thụ thể beta khác: Ngừng sử dụng thuốc cũ sau khi điều trị đủ ngày và bắt đầu dùng timo drop vào ngày tiếp theo, nhỏ 1 giọt vào mắt bị bệnh, 2 lần/ ngày. Vào ngày tiếp theo, ngừng thuốc cũ hoàn toàn và tiếp tục dùng timo drop. Bệnh nhân nên được hướng dẫn tháo kính áp tròng mềm trước khi sử dụng timolol Trẻ em: Do dữ liệu còn hạn chế, chỉ khuyến cáo sử dụng timolol trong điều trị Glaucom bẩm sinh nguyên phát và glaucom tuổi vị thành niên nguyên phát trong giai đoạn chuyển tiếp khi có quyết định phẫu thuật, trong trường hợp phẫu thuật thất bại khi đang đợi lựa chọn khác Các dùng: để hạn chế tác dụng phụ, chỉ nhỏ 1 giọt và mỗi mắt ở mỗi lần dùng Có thể hạn chế sự hấp thu toàn thân của các thuốc nhỏ mắt chẹn thụ thể beta bằng cách nín thở tắc mũi và giữ cho mắt nhắm càng lâu càng tốt( khoảng 3-5 phút) sau khi mở mắt
Chống chỉ định
Không dùng thuốc trong các trường hợp: Sốc tim Có triệu chứng suy tim Blck nhĩ thất độ 2,3 không kiểm soát được bằng máy điều hòa nhịp tim Nhịp xoang chậm, hội chứng nút xoang bệnh lý Các bệnh đường hô hấp phản ứng bao gồm hen phế quản hoặc có tiền sử hen phế quản Hiện mắc hoặc có tiền sử bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính Rối loạn tuần hoàn ngoại biên nghiêm trọng( hội chứng Raynaud) Tiền sử dị ứng với hoạt chất, tá dược hoặc các thuốc chẹn thụ thể beta khác
Thận trọng
Giống như các thuốc nhỏ mắt khác, thuốc nhỏ mắt Timo drop có thể bị hấp thu đường toàn thân. Do Timolol có hoạt tính chẹn thụ thể beta, các phản ứng trên tim mạch, phổi và các tác dụng phụ toàn thân có thể xảy ra. Tỷ lệ gặp tác dụng phụ toàn thân sau khi dùng timolol đường nhỏ mắt thấp hơn so với đường dùng toàn thân. Rồi giảm hấp thu toàn thân Phụ nữ có thai: Chưa có đầy đủ dữ liệu về việc sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai. Nên tránh dùng sản phẩm trong thời gian mang thai, trừ khi lợi ích điều trị vượt trội so với nguy cơ. Các nghiên cứu dịch tế không cho thấy dấu hiệu dị dạng nhưng cho thấy nguy cơ bị chậm hát triển trong tử cung khi dùng các thuốc chẹn beta đường uống. Ngoài ra, các dấu hiệu và triệu chứng của chẹn beta dã quan ssats được trên trẻ sơ sinh khi dùng thuốc cho đến tận ngày sinh. Nếu kê đơn timolol cho tới ngày sinh, cần phải theo dõi chặt chẽ tính trạng của trẻ trong những ngày đầu Phụ nữ cho con bú: Timolol được phát hiện trong sữa. Với phụ nữ cho con bú, cần lựa chọn dùng timolol hoặc dừng cho con bú, phụ thuộc và tầm qua trọng của thuốc đối với người mẹ
Bảo quản
Bảo quản trong bao bì kín, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30 độ
Đang tải giá
Số lượng
  • Hàng chính hãng, đầy đủ chứng từ
  • Giao hàng toàn quốc
  • Xuất hoá đơn VAT theo thông tin cơ sở

Sản phẩm liên quan

Xem tất cả
Adrenaline- BFS 5mg

Adrenaline- BFS 5mg

Mỗi ống chứa: Thành phần hoạt chất: Atropin sulfat 0,25 mg Thành phần tá dược: Acid…

Hộp 5/10/20/50 ống x 0,5ml

Đang tải giá
Afenemi - H20 0.5ml

Afenemi - H20 0.5ml

Mỗi 1.00 ml chứa: 1. Natri hyaluronat – 1.8mg

Hộp 4 vỉ x ống 0.5ml

Đang tải giá
Afenemi - Ống 0.5ml

Afenemi - Ống 0.5ml

Đóng gói Hộp 4 vỉ x ống 0.5ml Thành phần Mỗi 1.00 ml chứa:…

Đang tải giá