Piroxicam -BFS
Không kê đơn

Piroxicam -BFS

Hoạt chất:
Mỗi 2.00 ml chứa: 1. Piroxicam – 40 mg
Quy cách:
Hộp 20 lọ 2ml
Mã SP:
P01291
Nhà cung cấp:Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội

Thông tin sản phẩm

Hoạt chấtMỗi 2.00 ml chứa: 1. Piroxicam – 40 mg
Quy cách đóng góiHộp 20 lọ 2ml
Mã sản phẩmP01291

Hướng dẫn sử dụng

Thành phần
Mỗi 2.00 ml chứa: 1. Piroxicam – 40 mg
Công dụng
Piroxicam là một thuốc chống viêm không steroid có tác dụng giảm đau và hạ sốt. Piroxicam có thể ức chế phù nề, ban đỏ, tăng sản mô, sốt và đau nhức trên thú vật thí nghiệm. Là thuốc có hiệu quả chống viêm do tất cả các nguyên nhân. Ức chế kết tập bạch cầu trung tính. Ức chế tế bào bạch cầu đa nhân và đơn nhân di chuyển đến vùng viêm Ức chế sự sản xuất anion superoxide của bạch cầu trung tính. Giảm sản xuất yếu tố dạng thấp toàn thân và trong hoạt dịch ở bệnh nhân viêm khớp dạng thấp có huyết thanh dương tính
Chỉ định
Viêm khớp dạng thấp và viêm xương khớp( bệnh khớp, bệnh khớp thoái hóa),cứng khớp Viêm đốt sống, đau lưng, bệnh cơ xương khớp cấp, đau khớp cấp Sau chấn thương, sau phẫu thuật, phẫu thuật răng, nhổ răng Kháng viêm, chứng thống kinh nguyên phát Bệnh gout cấp Hội chứng cổ, vai, cánh tay
Liều dùng
Viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp (bệnh khớp, bệnh khớp thoái hóa), cứng khớp, viêm đốt sống, đau lưng : Tiêm bắp ngày 1 lần 20 mg Bệnh cơ xương khớp cấp: 2 ngày đầu tiêm 40 mg/ngày/lần. 7-14 ngày kế tiếp tiêm 20 mg/ngày Sau chấn thương, sau phẫu thuật, sau phẫu thuật răng và kháng viêm: 2 ngày đầu, tiêm bắp 40 mg/ngày, các ngày kế tiếp tiêm 20 mg/ngày Bệnh gout cấp: Nên bắt đầu tiêm bắp với lều duy nhất 40 mg, trong 4-6 ngày tiếp theo có thể dùng 40 mg/ngày liều duy nhất hoặc chia làm nhều lần. Không được dùng piroxicam để điều trị lâu dài bệnh gout Đường dùng: Tiêm bắp Cách dùng: Tiêm bắp piroxicam thích hợp khi dùng khởi đầu các trường hợp cấp tính hoặc các cơn bộc phát cấp tính của trường hợp mãn tính. Để tiếp tục điều trị cần dùng theo đường uống hoặc thuốc đạnThuốc gắn kết mạnh với protein, aspirin, lithium, glucocorticoid. Thuốc trị tăng HA
Cách dùng
Viêm khớp dạng thấp và viêm xương khớp( bệnh khớp, bệnh khớp thoái hóa),cứng khớp Viêm đốt sống, đau lưng, bệnh cơ xương khớp cấp, đau khớp cấp Sau chấn thương, sau phẫu thuật, phẫu thuật răng, nhổ răng Kháng viêm, chứng thống kinh nguyên phát Bệnh gout cấp Hội chứng cổ, vai, cánh tay
Chống chỉ định
Quá mẫn với piroxicam Tiền sử viêm mũi. Phụ nữ có thai & cho con bú. Loét đường tiêu hóa, tạng xuất huyết, đang dùng thuốc kháng đông. Trẻ < 14 tuổi. Xơ gan Suy tim nặng Người có nhiều nguy cơ chảy máu Người suy thận với mức lọc cầu thận, rối loạn chảy máu, bệnh tim mạch Người có tiền sử bị co thắt phế quản, polyp mũi và phù Quicke hoặc mày đay do aspirin hoặc một thuốc chống viêm không steroid khác gây ra
Thận trọng
Thận trọng: theo dõi sử dụng thuốc cho các bệnh nhân các bệnh nhân có tiền sử loét dạ dày tá tràng, bệnh nhân suy gan nặng hay rối loạn chức năng thận, rối loạn chảy máu, bệnh tim mạch Người đang dùng thuốc lợi niệu Người đau dạ dày Người suy gan, thận nặng Tỷ lệ xảy ra các tác dụng không mong muốn về tiêu hoá cao hơn ibuprofen và các thuốc khác, đặc biệt đối với người cao tuổi. Rối loạn tiêu hoá từ chán ăn đến đầy bụng, buồn nôn, ỉa chảy, loét, thủng, chảy máu dạ dày, tá tràng. Liều 30 mg/ngày hoặc cao hơn cho tỷ lệ các tác dụng không mong muốn cao hơn; phản ứng mẫn cảm hệ thần kinh trung ương, da phù, u-rê máu tăng, thiếu máu, chảy máu, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu; suy gan. Đau tại chỗ tiêm.
Bảo quản
Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh sáng
Đang tải giá
Số lượng
  • Hàng chính hãng, đầy đủ chứng từ
  • Giao hàng toàn quốc
  • Xuất hoá đơn VAT theo thông tin cơ sở

Sản phẩm liên quan

Xem tất cả
Adrenaline- BFS 5mg

Adrenaline- BFS 5mg

Mỗi ống chứa: Thành phần hoạt chất: Atropin sulfat 0,25 mg Thành phần tá dược: Acid…

Hộp 5/10/20/50 ống x 0,5ml

Đang tải giá
Afenemi - H20 0.5ml

Afenemi - H20 0.5ml

Mỗi 1.00 ml chứa: 1. Natri hyaluronat – 1.8mg

Hộp 4 vỉ x ống 0.5ml

Đang tải giá
Afenemi - Ống 0.5ml

Afenemi - Ống 0.5ml

Đóng gói Hộp 4 vỉ x ống 0.5ml Thành phần Mỗi 1.00 ml chứa:…

Đang tải giá