Nimodipin-BFS
Không kê đơn

Nimodipin-BFS

Hoạt chất:
Mỗi 10.00 ml chứa: Nimodipin – 2mg Tá dược: Acid citric monohydrat, trinatri citrat dihydrat, ethanol 96°, polyethylen glycol 400 (PEG 400), nước cất pha tiêm vừa đủ.
Quy cách:
Hộp 5 ống x 10ml
Mã SP:
N01108
Nhà cung cấp:Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội

Thông tin sản phẩm

Hoạt chấtMỗi 10.00 ml chứa: Nimodipin – 2mg Tá dược: Acid citric monohydrat, trinatri citrat dihydrat, ethanol 96°, polyethylen glycol 400 (PEG 400), nước cất pha tiêm vừa đủ.
Quy cách đóng góiHộp 5 ống x 10ml
Mã sản phẩmN01108

Hướng dẫn sử dụng

Thành phần
Mỗi 10.00 ml chứa: Nimodipin – 2mg Tá dược: Acid citric monohydrat, trinatri citrat dihydrat, ethanol 96°, polyethylen glycol 400 (PEG 400), nước cất pha tiêm vừa đủ.
Công dụng
Nhóm dược lý: thuốc chẹn kênh calci chọn lọc tác dụng chủ yếu trên mạch máu, dẫn chất dihydropyridin, Mã ATC: C08CA06 Nimodipin là dẫn chất dihydropyridin, có tác dụng chẹn kênh calci, có hiệu quả chủ yếu trên mạch máu não. Nimodipin làm tăng tưới máu não, đặc biệt tại các vùng tưới máu não kém do làm giãn mạch máu não. Nimodipin giúp ngăn chặn hoặc làm giảm thiểu đến 75% các cơn co mạch vành gây ra bởi các chất vận mạch (như serotonin, prostaglandin và histamin) hoặc do máu và các sản phẩm phân hủy của máu.
Chỉ định
Dự phòng và điều trị thiếu hụt thần kinh do thiếu máu cục bộ sau xuất huyết dưới màng nhện có nguồn gốc phình mạch.
Liều dùng
Liều dùng: Truyền tĩnh mạch: – Trong vòng hai giờ đầu, dùng nimodipin với mức liều 1 mg/giờ, tương đương 5 ml dung dịch thuốc tiêm Nimodipin-BFS (khoảng 15 ug/kg thể trọng/giờ). – Nếu dung nạp tốt, trong hai giờ tiếp theo, dùng nimodipin với mức liều 2 mg/giờ, tương đương 10 ml dung dịch thuốc tiêm Nimodipin-BFS (khoảng 30 ug/kg thể trọng/giờ) (miễn là huyết áp không giảm nhiều). – Bệnh nhân có trọng lượng nhỏ hơn 70 kg hoặc huyết áp không ổn định hoặc chức năng gan giảm, cần bắt đầu với liều 0,5 mg nimodipin mỗi giờ, tương đương 2,5 ml dung dịch thuốc tiêm Nimodipin-BFS, hoặc ít hơn nếu cần. Cách dùng: CHỈ SỬ DỤNG CHAI DUNG DỊCH NATRI CHLORID 0,9% THỦY TINH HOẶC CHAI LDPE Hòa loãng 10 ml chế phẩm trong 100 ml dung dịch natri clorid 0,9% và truyền vào tĩnh mạch trung tâm. Phải tiếp tục tiêm truyền thuốc trong ít nhất 5 ngày và không quá 14 ngày. Việc điều trị phải được bắt đầu càng sớm càng tốt. Chú ý: Dung dịch sau pha loãng cần được kiểm tra kỹ về tiểu phân quan sát được bằng mắt thường trước khi truyền tĩnh mạch. Dung dịch xuất hiện tiểu phân quan sát được cần bị loại bỏ. Dung dịch sau pha loãng bảo quản ở điều kiện nhiệt độ phòng và phải được sử dụng ngay sau khi pha. Không được trộn lẫn nimodipin cùng với các thuốc khác.
Cách dùng
Dự phòng và điều trị thiếu hụt thần kinh do thiếu máu cục bộ sau xuất huyết dưới màng nhện có nguồn gốc phình mạch.
Chống chỉ định
  – Trường hợp quá mẫn với nimodipin hoặc thành phần khác của thuốc. – Không dùng nimodipin cho bệnh nhân đang bị hoặc trong vòng 1 tháng sau khi bị nhồi máu cơ tim hoặc đau thắt ngực không ổn định.
Thận trọng
Không dùng cho người xuất huyết dưới màng nhện khi chưa đánh giá được lợi ích – nguy cơ hoặc chưa xác định lợi ích khi chỉ định thuốc cho bệnh nhân Thận trọng với người phù não hoặc tăng áp lực nội sọ Thận trọng với người giảm huyết áp ( huyết áp tâm thu thấp hơn 100mmHg) Chú ý ở bệnh nhân xơ gan Thận trọng cho bệnh nhân đang trong chế độ ăn kiêng muối do thành phần có chứa 0.2mmol ( 4.69mg) Natri Thận trọng bệnh nhân mắc bệnh thận hoặc dang dùng các thuốc độc hại cho thận Cần theo dõi huyết áp của những bệnh nhân khi dùng đồng thời nimodipin với các thuốc ức chế enzym cytochrom P450 3A4 vì nimodipin được chuyển hóa qua hệ thống enzym này Do thành phần có chứa 23.7% ethanol nên có thể gây tổn hại cho những người bị nghiện rượu hoặc có rối loạn chuyển hóa rượu và cần được xem xét khi sử dụng trong các trường hợp phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ em và người có nhóm nguy cơ cao có bệnh gan hoặc động kinh Phụ nữ có thai và cho con bú: Phụ nữ có thai: có thể làm tử cung mất co bóp sớm nhưng không thấy tác dụng làm đẻ chậm, trường hợp mẹ bị hạ huyết áp do giãn mạch ngoại biên làm lưu lượng máu phân bố lại, nên tưới máu tử cung và nhau thai bị giảm, do đó có nguy cơ làm giảm oxy mô, nên chỉ dùng khi thật cần thiết Tuy chưa rõ thuốc có bài tiết vào sữa người hay không, nhưng người mẹ dùng nimodipin cũng không nên cho con bú
Quá liều
Triệu chứng nhiễm độc Triệu chứng quá liều cấp tính được tiên liệu trước là hạ huyết áp đáng kể, nhịp tim nhanh hay chậm và (sau khi dùng thuốc dạng uống) rối loạn tiêu hóa và buồn nôn. Xử trí Điều trị nhiễm độc Khi quá liều cấp tính, phải ngưng điều trị bằng dung dịch Nimodipin-BFS ngay lập tức. Các biện pháp cấp cứu cần được tiến hành kịp thời với mỗi triệu chứng. Nếu uống qua dạ dày, nên rửa dạ dày cùng với than hoạt. Nên chỉ định dopamin hay noradrenalin đường tĩnh mạch nếu có tụt huyết áp đáng kể. Vì không có chất giải độc đặc hiệu nên điều trị tiếp theo cho các tác dụng phụ khác, chú trọng vào các triệu chứng nổi bật nhất.
Dược động học
Tỷ lệ gắn kết với protein huyết tương của nimodipin xấp xỉ 99%. Sau khi tiêm bolus tĩnh mạch 2 mg nimodipin, nồng độ trong máu giảm theo hai pha với thời gian bán thải vào khoảng 6 phút và 55 phút. Thể tích phân bố trung bình là 121,0 ± 26,0 lít. Độ thanh thải toàn phần trong huyết tương là 124,3 ± 28,7 lít. Nimodipin đi qua hàng rào máu não. Nồng độ nimodipiin trong mô não tương ứng với nồng độ của dạng không gắn với protein trong huyết tương. Nimodipin bị thoái biến chủ yếu ở gan, do đó, nồng độ nimodipin trong huyết tương của bệnh nhân bị suy gan nặng, đặc biệt là ở bệnh nhân xơ gan bị tăng lên. Sau khi uống 20 mgnimodipin, 50% liều được thải trừ qua nước tiểu dưới dạng chuyển hóa, 35% liều được thải trừ qua phân trong thời gian 4 ngày. Nghiên cứu trên động vật cho thấy không có sự tích lũy nimodipin trong một số cơ quan.
Bảo quản
  Trong bao bì kín, tránh ẩm, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C. Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất
Đang tải giá
Số lượng
  • Hàng chính hãng, đầy đủ chứng từ
  • Giao hàng toàn quốc
  • Xuất hoá đơn VAT theo thông tin cơ sở

Sản phẩm liên quan

Xem tất cả
Adrenaline- BFS 5mg

Adrenaline- BFS 5mg

Mỗi ống chứa: Thành phần hoạt chất: Atropin sulfat 0,25 mg Thành phần tá dược: Acid…

Hộp 5/10/20/50 ống x 0,5ml

Đang tải giá
Afenemi - H20 0.5ml

Afenemi - H20 0.5ml

Mỗi 1.00 ml chứa: 1. Natri hyaluronat – 1.8mg

Hộp 4 vỉ x ống 0.5ml

Đang tải giá
Afenemi - Ống 0.5ml

Afenemi - Ống 0.5ml

Đóng gói Hộp 4 vỉ x ống 0.5ml Thành phần Mỗi 1.00 ml chứa:…

Đang tải giá