Neugasol
Không kê đơn

Neugasol

Hoạt chất:
Mỗi 5.00 ml chứa: 1. Pregabalin – 100mg
Quy cách:
Hộp 4 vỉ x 5 ống
Mã SP:
N01195
Nhà cung cấp:Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội

Thông tin sản phẩm

Hoạt chấtMỗi 5.00 ml chứa: 1. Pregabalin – 100mg
Quy cách đóng góiHộp 4 vỉ x 5 ống
Mã sản phẩmN01195

Hướng dẫn sử dụng

Thành phần
Mỗi 5.00 ml chứa: 1. Pregabalin – 100mg
Công dụng
Các nghiên cứu in vitro đã cho thấy Lyrica (pregabalin) gắn với 1 subunit phụ (< 2-TM protein) của dòng calci mang điện trong hệ thống thần kinh trung ương, thay thế [3H]-gabapentin. 2 dẫn chứng trên cho thấy sự gắn kết của pregabalin vào < 2-TM protein là cần thiết cho tác dụng giảm đau và chống co giật trên động vật: (1) Các nghiên cứu với đồng phân hữu tuyền không có hoạt tính và các dẫn chất có cấu trúc khác của pregabalin và (2) Các nghiên cứu về trên chuột đột biến với thuốc có khả năng gắn vào < 2-TM protein kém. Thêm vào đó, pregabalin giảm giải phóng một số chất dẫn truyền thần kinh, bao gồm glutamate, noradrenaline. Sự quan trọng của những tác động này trên lâm sàng với pregabalin chưa được biết. Pregabalin không có ái lực với các thụ thể tiếp nhận hoặc các đáp ứng gắn với tác dụng của một số thuốc thường sử dụng trong điều trị động kinh hoặc đau. Pregabalin không tương tác với các chất ức chế GABAA hoặc GABAB; không được chuyển hóa thành GABAA hoặc chất ức chế GABAB ; Pregabalin không phải là một chất ức chế sự tạo thành và phân hủy của GABA. Pregabalin ngăn ngừa đau liên quan tới hoạt động trên động vật với đau thần kinh hoặc đau sau phầu thuật, bao gồm tăng cảm giác đau và đau do kích thích. Pregabalin có hoạt tính trên động vật động kinh, bao gồm động kinh do sốc điện cơ duỗi trên chuột, động kinh ngưỡng rung giật với pentylenetetrazol, động kinh hành vi và điện đồ ở chuột được kích thích vùng hải mã.
Chỉ định
Đau thần kinh: Thuốc được chỉ định trong điều trị đau thần kinh trung ương vat thần kinh ngoại biên cho người lớn. Động kinh: Thuốc được chỉ định như là liệu pháp bổ trợ trong động kinh cục bộ, có hoặc không có toàn thể thứ phát với bệnh nhân trên 12 tuổi Rối loạn lo âu lan tỏa: điều trị rối loạn lo âu toàn thể trên người lớn. Đau cơ xơ hóa: điều trị chứng đau cơ xơ hóa.
Liều dùng
Đau thần kinh: Khởi đầu 150-200 mg/ngày chia 2 hoặc 3 lần, sau 3-7 ngày có thể tăng đến 300 mg/ngày tùy dung nạp và đáp ứng, nếu cần tăng đến liều tối đa 600 mg sau 7 ngày tiếp theo. Động kinh: Khởi đầu 150-200 mg chia 2 hoặc 3 lần, sau 1 tuần có thể tăng đến 300 mg/ngày tùy dung nạp và đáp ứng, có thể tăng đến liều tối đa 600 mg sau 1 tuần tiếp theo. Rối loạn lo âu lan tỏa, đau cơ xơ hóa: Bắt đầu 150-200 mg/ngày, sau 1 tuần có thể tăng đến 300 mg/ngày tùy dung nạp và đáp ứng, có thể tăng đến 450 mg và tối đa 600 mg/ngày sau mỗi khoảng thời gian 1 tuần tiếp theo. Việc điều trị tiếp theo cần được đánh giá lại. Việc ngưng dùng thuốc nên thực hiện dần dần, tối thiểu là 1 tuần, không phụ thuộc vào chỉ định. Đối tượng đặc biệt: Bệnh nhân suy thận: Độ thanh thải creatinin => 60ml/phút: Liều khởi đầu là 150 cho đến tối đa 600mg/ngày, chia 2 hoặc 3 lần uống. Độ thanh thải creatinin => 30 đến < 60ml/phút: Liều khởi đầu là 75 cho đến tối đa là 300mg/ngày, chia 2 hoặc 3 lần uống. Độ thanh thải creatinin => 15 đến < 30ml/phút: Liều khởi đầu là 25 – 50mg cho đến liều tối đa là 150mg/ngày, chia 1 hoặc 2 lần uống. Độ thanh thải creatinin <15ml/phút: Liều khởi đầu là 25 cho đến liều tối đa là 75mg/ngày, uống 1 lần Bệnh nhân suy gan: Không cần chỉnh liều Bệnh nhi: Hiệu quả dùng thuốc ở bệnh nhân dưới 12 tuổi và ở thanh thiếu niên (12 – 17 tuổi) chưa được xác định Người lớn trên 65 tuổi: Cần giảm liều do chức năng thận giảm
Cách dùng
Đau thần kinh: Thuốc được chỉ định trong điều trị đau thần kinh trung ương vat thần kinh ngoại biên cho người lớn. Động kinh: Thuốc được chỉ định như là liệu pháp bổ trợ trong động kinh cục bộ, có hoặc không có toàn thể thứ phát với bệnh nhân trên 12 tuổi Rối loạn lo âu lan tỏa: điều trị rối loạn lo âu toàn thể trên người lớn. Đau cơ xơ hóa: điều trị chứng đau cơ xơ hóa.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
Thận trọng
Thận trọng khi sử dụng Pregabalin cho những bệnh nhân có tiền sử lạm dụng thuốc và nếu dùng cần theo dõi các triệu chứng của lạm dụng Pregabalin. Bệnh não: Các trường hợp của bệnh não đã được báo cáo, chủ yếu là ở những bệnh nhân với điều kiện cơ bản mà có thể thúc đẩy bệnh lý não, vậy nên cần thận trọng khi sử dụng. Không nên dùng Pregabalin cho bệnh nhân có vấn đề về di truyền hiếm không dung nạp galactose, khiếm khuyết lactase Lapp hoặc kém hấp thu glucose-galactose. Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú: Phụ nữ có khả năng có thai: Do không rõ nguy cơ tiềm ẩn ở người, phải sử dụng biện pháp tránh thai hiệu quả ở phụ nữ có khả năng sinh con. Phụ nữ mang thai: Không có đủ dữ liệu về việc sử dụng Pregabalin ở phụ nữ mang thai. Vậy nên, phụ nữ có thai được khuyến cáo không nên dùng thuốc trong thời gian mang thai, trừ khi thật sự cần thiết (lợi ích vượt nguy cơ). Phụ nữ cho con bú: Không biết Pregabalin có bài tiết qua sữa mẹ hay không, tuy nhiên khi làm thí nghiệm trên chuột thì Pregabalin có bài tiết vào sữa của chuột mẹ. Bởi vậy, phụ nữ cho con bú được khuyến cáo không cho con bú khi đang dùng thuốc. Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc Thuốc có thể gây chóng mặt, buồn ngủ, vậy nên khuyến cáo không lái xe và vận hành máy móc khi đang sử dụng thuốc. Bệnh nhân đái tháo đường: Một số bệnh nhân đái tháo đường tăng cân cần phải điều chỉnh các thuốc hạ đường huyết khi diều trị với thuốc Pregabalin. Nên ngưng sử dụng thuốc khi gặp các phản ứng quá mẫn phù mạch như mặt, quanh miệng, hoặc sưng đường hô hấp trên. Thận trọng khi thấy chóng mặt, buồn ngủ, mất ý thức, nhầm lẫn và suy giảm tinh thần. Thuốc có thể gây ra ảnh hưởng liên quan tới thị giác, ngưng dùng Pregabalin có thể làm hồi phục hoặc cải thiện các triệu chứng thị giác. Suy thận: Các trường hợp suy thận đã được báo cáo và trong 1 số trường hợp ngừng Pregabalin đã cho thấy hồi phục phản ứng bất lợi này.
Bảo quản
Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30 °C
Đang tải giá
Số lượng
  • Hàng chính hãng, đầy đủ chứng từ
  • Giao hàng toàn quốc
  • Xuất hoá đơn VAT theo thông tin cơ sở

Sản phẩm liên quan

Xem tất cả
Adrenaline- BFS 5mg

Adrenaline- BFS 5mg

Mỗi ống chứa: Thành phần hoạt chất: Atropin sulfat 0,25 mg Thành phần tá dược: Acid…

Hộp 5/10/20/50 ống x 0,5ml

Đang tải giá
Afenemi - H20 0.5ml

Afenemi - H20 0.5ml

Mỗi 1.00 ml chứa: 1. Natri hyaluronat – 1.8mg

Hộp 4 vỉ x ống 0.5ml

Đang tải giá
Afenemi - Ống 0.5ml

Afenemi - Ống 0.5ml

Đóng gói Hộp 4 vỉ x ống 0.5ml Thành phần Mỗi 1.00 ml chứa:…

Đang tải giá