Metiocolin
Không kê đơn

Metiocolin

Hoạt chất:
Hoạt chất: Citicolin……100 mg (dưới dạng natri citicolin). Tá dược: Dinatri hydrophosphat dihydrat, acid citric monohydrat, natri edetat, sucralose, methyl paraben, propyl paraben, propylen glycol,…
Quy cách:
Hộp 4 vỉ x 5 ống nhựa x 10ml
Mã SP:
W00518
Nhà cung cấp:Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội

Thông tin sản phẩm

Hoạt chấtHoạt chất: Citicolin……100 mg (dưới dạng natri citicolin). Tá dược: Dinatri hydrophosphat dihydrat, acid citric monohydrat, natri edetat, sucralose, methyl paraben, propyl paraben, propylen glycol, hương dầu, nước tinh khiết vừa đủ.
Quy cách đóng góiHộp 4 vỉ x 5 ống nhựa x 10ml
Mã sản phẩmW00518

Hướng dẫn sử dụng

Thành phần
  Hoạt chất: Citicolin……100 mg (dưới dạng natri citicolin). Tá dược: Dinatri hydrophosphat dihydrat, acid citric monohydrat, natri edetat, sucralose, methyl paraben, propyl paraben, propylen glycol, hương dầu, nước tinh khiết vừa đủ.
Công dụng
Citicolin có tác dụng làm giảm sự tổn thương não do cơn đột quỵ do các cơ chế sau – Giới hạn sự lan rộng của vùng nhồi máu hoặc tổn thương mô do sự tuổi máu bị ngưng đột ngột bằng cách ngăn ngừa sự tích lũy các acid béo tự do gây độc hại. – Thúc đẩy sự khôi phục chức năng của não bằng cách cung cấp hai thành phần cytidin và cholin là những chất cần thiết cho sự hình thành màng tế bào thần kinh. – Tăng cường sự tổng hợp acetylcholin, một chất dẫn truyền thần kinh liên quan đến chức năng nhận thức.
Chỉ định
– Các rối loạn ý thức do chán thương đầu hoặc sau phẫu thuật não – Hỗ trợ phục hồi vận động với bệnh nhân liệt nửa người sau tai biến mạch máu não. – Bệnh Parkinson có biểu hiện run nặng. – Sa sút trí tuệ (Alzheimer)
Liều dùng
– Giai đoạn hồi phục bệnh não cấp tính (6-12 tháng): Người lớn: 2 ống 10 ml x 3 lần/ngày Trẻ em: 1 ống 10 ml x 2-3 lần/ngày. – Bệnh não mạn tính sử dụng liều uống như giai đoạn hồi phục. Sử dụng thuốc cho người già: không phải điều chỉnh liều khi dùng citicolin cho người già.
Cách dùng
– Các rối loạn ý thức do chán thương đầu hoặc sau phẫu thuật não – Hỗ trợ phục hồi vận động với bệnh nhân liệt nửa người sau tai biến mạch máu não. – Bệnh Parkinson có biểu hiện run nặng. – Sa sút trí tuệ (Alzheimer)
Chống chỉ định
Quá mẫn với citicolin hoặc các thành phần khác của chế phẩm. Bệnh nhân tăng trưởng lực phó giao cảm.
Thận trọng
  Citicolin có thể gây chứng hạ huyết áp và trong trường hợp cần thiết tác dụng hạ huyết áp có thể được điều trị với corticosteroid hoặc các thuốc cường giao cảm. Trong trường hợp xuất huyết trong sọ não kéo dài, không được dùng citicolin quá 1000 mg/ ngày. Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú: Hiện nay vẫn chưa có những nghiên cứu đầy đủ và kiểm soát tốt về sử dụng citicolin trong thai kì và phụ nữ cho con bú. Citicolin chỉ được sử dụng trong thời kì mang thai khi lợi ích lớn hơn nguy cơ đối với bào thai. Phải thận trọng trong thời kì cho con bú vì hiện nay vẫn chưa biết citicolin có được bài tiết vào sữa hay không. Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc: Thuốc có thể gây choáng váng, hạ huyết áp nên cần thận trọng khi dùng cho người lái xe và vận hành máy móc.
Quá liều
Quá liều có thể gây cứng cơ, truỵ hô hấp, tắc nghẽn tim, ngừng tim
Dược động học
Citicolin được hấp thu tốt sau khi uống, sinh khả dụng đạt trên 90%. Trên phổ bức xạ thu được sau khi uống citicolin 300 mà thấy xuất hiện 2 đỉnh nồng độ tương đương citicolin. Đình thứ nhất xuất hiện xấp xỉ sau 1 h dùng thuốc (1,5 mcg/ml), liên quan đến hỗn hợp citicolin chứa chuyển hoá và sản phẩm chuyển hoá của nó. Đỉnh thứ hai xuất hiện sau 24h dùng thuốc (3 mcg/ml), đây là nguyên nhân làm chậm hấp thu thuốc và tiếp tục tích luỹ chuyển hoá thuốc sau khoảng thời gian này. Citicolin được chuyển hóa tại thành ruột và gan. Tại thành ruột, citicolin bị thủy phân tạo cholin và cytidin. Các sản phẩm này sau khi hấp thu được phân tán khắp cơ thể, tham gia vào các con đường chuyển hóa khác nhau và đi qua hàng rào máu não, tái tổng hợp tạo thành citicolin tại não. Citicolin được thải trừ chủ yếu qua đường hô hấp và đường tiết niệu. Thời gian bán thải qua đường hô hấp là 56 giờ. Thời gian bán thải qua đường tiết niệu là 71 giờ.
Bảo quản
Trong bao bì kín, tránh ẩm, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30 độ C Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Đang tải giá
Số lượng
  • Hàng chính hãng, đầy đủ chứng từ
  • Giao hàng toàn quốc
  • Xuất hoá đơn VAT theo thông tin cơ sở

Sản phẩm liên quan

Xem tất cả
Adrenaline- BFS 5mg

Adrenaline- BFS 5mg

Mỗi ống chứa: Thành phần hoạt chất: Atropin sulfat 0,25 mg Thành phần tá dược: Acid…

Hộp 5/10/20/50 ống x 0,5ml

Đang tải giá
Afenemi - H20 0.5ml

Afenemi - H20 0.5ml

Mỗi 1.00 ml chứa: 1. Natri hyaluronat – 1.8mg

Hộp 4 vỉ x ống 0.5ml

Đang tải giá
Afenemi - Ống 0.5ml

Afenemi - Ống 0.5ml

Đóng gói Hộp 4 vỉ x ống 0.5ml Thành phần Mỗi 1.00 ml chứa:…

Đang tải giá