Hexami B12
Không kê đơn

Hexami B12

Hoạt chất:
Mỗi ml chứa: Thành phần hoạt chất: Cyanocobalamin……………………………………….0,02%(w/v) Thành phần tá dược: Acid boric, natri perborat tetrahydrat, nước tinh khiết vừa đủ. Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt Mô tả:…
Quy cách:
Hộp 20 ống 0,5 ml
Mã SP:
J00717
Nhà cung cấp:Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội

Thông tin sản phẩm

Hoạt chấtMỗi ml chứa: Thành phần hoạt chất: Cyanocobalamin……………………………………….0,02%(w/v) Thành phần tá dược: Acid boric, natri perborat tetrahydrat, nước tinh khiết vừa đủ. Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt Mô tả: Dung dịch t
Quy cách đóng góiHộp 20 ống 0,5 ml
Mã sản phẩmJ00717

Hướng dẫn sử dụng

Thành phần
Mỗi ml chứa: Thành phần hoạt chất: Cyanocobalamin……………………………………….0,02%(w/v) Thành phần tá dược: Acid boric, natri perborat tetrahydrat, nước tinh khiết vừa đủ. Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt Mô tả: Dung dịch trong suốt màu hồng đỏ pH: 5,5 – 7,5
Công dụng
Mã ATC: S01XA Nhóm tác dụng dược lý: Nhãn khoa Cơ chế hoạt động: Thuốc giúp cải thiện tình trạng mỏi mắt bằng cách tăng tiêu thụ oxy trong mắt và tăng sản xuất ATP. Tác dụng cải thiện chức năng điều tiết Theo kết quả của một nghiên cứu mù đôi có đối chứng với giả dược, tác dụng của thuốc lên chức năng điều tiết ở bệnh nhân bị chứng mỏi mắt do điều tiết cho thấy có xu hướng cải thiện thời gian điều tiết và sự điều tiết so với giả dược. Tác dụng tăng cường hô hấp ở mô Thêm 0,0025; 0,025; 0,1; 0,5; 5,0; 10,0; 50,0; 100,0 μg/ml cobalamin (coenzym vitamin B12) vào hỗn dịch võng mạc của thỏ trắng, mức tiêu thụ oxy của võng mạc gia tăng phụ thuộc vào nồng độ (in vitro). Cyanocobalamin làm tăng tiêu thụ oxy trong cơ xương chuột và phục hồi hô hấp mô của cơ bị teo, điều này cũng bị giảm ở chuột teo cơ. Hơn nữa, việc sử dụng kết hợp cyanocobalamin và AMP đã làm tăng lượng ATP trong cơ và mắt so với chỉ dùng AMP đơn độc (in vitro/in vivo). Tác dụng lên sự dẫn truyền hưng phấn thần kinh Tác dụng của coenzym vitamin B12 (hoặc methylcobalamin) lên sự dẫn truyền hưng phấn thần kinh đã được nghiên cứu, sử dụng dây thần kinh tọa của ếch và thỏ. Người ta đã chứng minh rằng nồng độ cao gây ra sự khử cực và làm giảm biên độ điện thế hoạt động. Ở nồng độ cao hơn, sự khử cực này dẫn đến sự phong tỏa dẫn truyền hưng phấn. Tuy nhiên tính hưng phấn thần kinh có thể tăng lên và thời gian trơ ngắn đi khi sự khử cực màng tế bào nhỏ hơn ngưỡng để tạo ra điện thế hoạt động (in vitro).
Chỉ định
Cải thiện điều tiết mắt, giảm triệu chứng mỏi mắt do rối loạn điều tiết mắt.
Liều dùng
Thông thường, nhỏ vào mắt mỗi lần 1 – 2 giọt, dùng 3 – 5 lần/ngày. Liều lượng có thể được điều chỉnh dựa trên triệu chứng của bệnh nhân. Cách dùng và đường dùng: Nhỏ mắt
Cách dùng
Cải thiện điều tiết mắt, giảm triệu chứng mỏi mắt do rối loạn điều tiết mắt.
Chống chỉ định
Không được dùng dung dịch nhỏ mắt Hexami B12 nếu bệnh nhân có tiền sử quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc
Thận trọng
 Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc  Để tránh bị nhiễm hóa chất, không để đầu ống chạm vào mắt khi nhỏ thuốc Không chạm trực tiếp đầu lọ thuốc vào mắt để tránh nhiễm bẩn thuốc.  Khi sử dụng cùng các loại thuốc nhỏ mắt khác, đợi ít nhất 5 phút trước khi nhỏ thuốc.  Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú  Phụ nữ có thai  Chỉ dùng cho phụ nữ có thai hoặc có khả năng mang thai nếu lợi ích điều trị cao hơn nguy cơ.  Phụ nữ cho con bú  Cân nhắc việc tiếp tục hoặc ngừng cho con bú, có tính đến lợi ích điều trị và lợi ích của việc cho con bú.  Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc  Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.
Tương tác thuốc
Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
Quá liều
Không có dữ liệu về sử dụng thuốc quá liều, không dùng quá liều chỉ định của thuốc.
Dược động học
Phân bố Khi nhỏ dung dịch cyanocobalamin được đánh dấu trên thỏ trắng 15 lần mỗi 2 phút với tổng lượng 0,3 mL, tỷ lệ thấm vào nội nhãn ngay sau lần nhỏ thuốc cuối cùng và 1 giờ sau lần nhỏ thuốc cuối cùng là như sau, giả sử rằng tổng liều cyanocobalamin là 100% Ngay sau lần nhỏ thuốc cuối cùng (%) 1 giờ sau lần nhỏ thuốc cuối cùng (%) Kết mạc 1,286 0,132 Giác mạc 0,156 0,115 Củng mạc (thể mi) 0,097 0,033 Sau củng mạc 0,212 0,027 Thủy dịch 0,008 0,015 Thủy tinh thể 0,007 0,008 Mống mắt 0,015 0,022 Thể mi 0,045 0,036 Dịch kính 0,007 0,013 Võng mạc – hắc mạc 0,013 0,011  
Bảo quản
Bảo quản trong bao bì kín, tránh ẩm, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C
Đang tải giá
Số lượng
  • Hàng chính hãng, đầy đủ chứng từ
  • Giao hàng toàn quốc
  • Xuất hoá đơn VAT theo thông tin cơ sở

Sản phẩm liên quan

Xem tất cả
Adrenaline- BFS 5mg

Adrenaline- BFS 5mg

Mỗi ống chứa: Thành phần hoạt chất: Atropin sulfat 0,25 mg Thành phần tá dược: Acid…

Hộp 5/10/20/50 ống x 0,5ml

Đang tải giá
Afenemi - H20 0.5ml

Afenemi - H20 0.5ml

Mỗi 1.00 ml chứa: 1. Natri hyaluronat – 1.8mg

Hộp 4 vỉ x ống 0.5ml

Đang tải giá
Afenemi - Ống 0.5ml

Afenemi - Ống 0.5ml

Đóng gói Hộp 4 vỉ x ống 0.5ml Thành phần Mỗi 1.00 ml chứa:…

Đang tải giá