
Actiso Viet - Hộp 4 vỉ x 5 ống 10ml
Mỗi 10.00 ml chứa: Cao actiso hàm lượng 280 mg
Ống 10ml, hộp 20 ống

| Hoạt chất | Mỗi 133.00 ml chứa: 1. Monobasic natri phosphat (dưới dạng Monobasic natri phosphat. H2O) – 21,41g 2. Dib |
|---|---|
| Mã sản phẩm | G00821 |
Mỗi 133.00 ml chứa:
1. Monobasic natri phosphat (dưới dạng Monobasic natri phosphat. H2O) – 21,41g2.
Dibasic natri phosphat (dưới dạng Dibasic natri phosphat .7H2O) – 7,89g
– Không dùng thuốc cho bệnh nhân phì đại ruột kết bẩm sinh, bệnh nhân tắc nghẽn ruột, bệnh nhân không có hậu môn, hoặc bệnh nhân suy tim xung huyết.
– Sử dụng thận trọng cho bệnh suy thận, bệnh nhân rối loạn điện giải trước đó hoặc bệnh nhân có hậu môn giả, hoặc bệnh nhân đang sử dụng thuốc lợi tiểu hoặc các thuốc khác có ảnh hưởng đến nồng độ các chất điện giải do có thể xảy ra giảm can-xi huyết, tăng phosphat huyết, tăng natri huyết hoặc nhiễm acid.
– Hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng bất cứ thuốc xổ nào nếu bệnh nhân:
+ Có bệnh về thận.
+ Đang trong chế độ ăn kiêng muối nghiêm ngặt
+ Buồn nôn, nôn hoặc đau bụng.
+ Thay đổi thói quen đại tiện bất thường kéo dài hơn 2 tuần.
+ Đã sử dụng một thuốc xổ kéo dài hơn 1 tuần.
– Thận trọng khi sử dụng thuốc ở bệnh nhân đang hoặc có nguy cơ gặp phải tình trạng mất dịch, bệnh nhân bị tổn thương cầu thận, hoặc đang sử dụng các thuốc làm giảm tốc độ lọc cầu thận như thuốc lợi tiểu, thuốc ức chế men chuyển (enalapril, ramipril, lisinopril), thuốc chẹn thụ thể angiotensin (losartan, candesartan, eprosartan, irbesartan, olmesartan, telmisartan, valsartan) hay các thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs).
Cần bổ sung dịch đường uống với các liều làm sạch ruột để ngăn ngừa tình trạng mất nước.
– Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân cao tuổi, suy thận, tụt huyết áp, tăng huyết áp động mạch không kiểm soát, cổ chướng, bệnh tim, thay đổi niêm mạc trực tràng (viêm loét, nứt niêm mạc), bệnh nhân phẫu thuật thông ruột đang được điều trị bằng thuốc lợi tiểu hoặc thuốc khác mà có thể ảnh hưởng đến điện giải, người đang dùng thuốc làm kéo dài khoảng QT (amiodaron, asen trioxyd, astemizol, azithromycin, erythromycin, clarithromycin, clopromazin, cisaprid, citalopram, domperidon, terfenadin, procainamid) hoặc có nguy cơ mất cân bằng điện giải như hạ calci máu, hạ kali máu, tăng phospho và tăng natri máu.
– Thận trọng khi sử dụng thuốc ở các bệnh nhân bị giảm nhu động ruột như phình đại tràng, hoặc các tình trạng khác có thể làm lưu lại dịch trong ruột.
– Cần thận trọng khi dùng thuốc vì thuốc có thể gây ra tình trạng rối loạn điện giải do tăng natri và phosphat. Tình trạng tăng nồng độ natri và phosphat, giảm nồng độ calci và kali trong huyết thanh có thể xuất hiện với các biểu hiện như tetany và suy thận. Cần theo dõi điện giải cẩn thận ở các bệnh nhân nghi ngờ và đã từng bị tăng phospho máu.
– Thuốc này chứa benzalkonium clorid, là một chất kích ứng và gây phản ứng da.
– Ngừng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ nếu bệnh nhân:
Trong trường hợp quá liều thuốc hoặc uống nhầm phải dung dịch, cần trợ giúp y tế hoặc liên hệ với trung tâm kiểm soát ngộ độc ngay lập tức.
Quá liều thuốc (dùng hơn 1 lọ dung dịch thụt trong vòng 24 giờ) hoặc không có tác dụng xổ (không có sự di chuyển khối phân sau khi sử dụng thuốc) có thể dẫn đến rối loạn điện giải nghiêm trọng, bao gồm tăng natri máu, tăng phosphat máu, giảm calci máu và giảm kali máu cũng như mất nước và giảm thể tích máu đi kèm với các dấu hiệu và triệu chứng của các rối loạn này (như nhiễm acid chuyển hóa, suy thận và co giật). Kéo dài thời gian QT và /hoặc các trường hợp nặng hơn, suy đa tổ chức, loạn nhịp tim/ngừng tim và tử vong. Bệnh nhân bị quá liều nên được theo dõi cẩn thận. Điều trị sự mất cân bằng điện giải cần áp dụng ngay lập tức với liệu pháp bù nước và điện giải thích hợp.
Các muối natri photophat là thuốc nhuận tràng thẩm thấu. Thuốc có tác dụng nhuận tràng do ảnh hưởng đến áp suất thẩm thấu trong ruột. Khi sử dụng các muối natri của photphat theo đường trực tràng, các muối này sẽ kéo nước vào trong lòng ruột, làm mềm khối phân, tăng cường sự co bóp của nhu động ruột, thúc đẩy sự đào thải phân, do đó có tác dụng thụt tháo.
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng mặt trời

Mỗi 10.00 ml chứa: Cao actiso hàm lượng 280 mg
Ống 10ml, hộp 20 ống

Mỗi ống chứa: Thành phần hoạt chất: Atropin sulfat 0,25 mg Thành phần tá dược: Acid…
Hộp 5/10/20/50 ống x 0,5ml



Mỗi 1.00 ml chứa: 1. Natri hyaluronat – 1.8mg
Hộp 1 ống nhựa, ống 10ml
