Detoxiron
Không kê đơn

Detoxiron

Hoạt chất:
Mỗi 1.00 ml chứa: 1. Deferipron – 100mg
Quy cách:
Hộp 1 lọ 250ml
Mã SP:
D01570
Nhà cung cấp:Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội

Thông tin sản phẩm

Hoạt chấtMỗi 1.00 ml chứa: 1. Deferipron – 100mg
Quy cách đóng góiHộp 1 lọ 250ml
Mã sản phẩmD01570

Hướng dẫn sử dụng

Thành phần
Mỗi 1.00 ml chứa: 1. Deferipron – 100mg
Công dụng
Deferiprone thuộc nhóm thuốc chelat hóa sắt. Thuốc hoạt động bằng cách giúp cơ thể bạn đào thải lượng sắt dư thừa qua nước tiểu. Deferiprone (3-hydroxy-1,2-dimethylpyridin-4-one) là một chất mang có hai nhánh, kết hợp với sắt theo tỉ lệ phân tử 3:1. Nghiên cứu lâm sàng đã chứng minh rằng deferiprone có hiệu quả trong việc thúc đẩy đào thải chất sắt và với liều 25 mg/kg ba lần một ngày có thể ngăn chặn quá trình ứ đọng chất sắt ở dạng ferritin huyết thanh, ở những bệnh nhân phụ thuộc vào truyền máu thalasemie
Chỉ định
Deferiprone được dùng cho những người mắc rối loạn máu (bệnh thiếu máu thalassemia) có thừa chất sắt trong cơ thể, do truyền máu nhiều lần
Liều dùng
Dùng đường uống. Deferiprone nên được khởi đầu điều trị và duy trì bởi một bác sĩ có kinh nghiệm trong điều trị bệnh nhân thalassaemia: Liều thường dùng 25mg/kg cân nặng, 3 lần một ngày (75 mg/kg/ngày). Liều trên 100 mg/kg/ngày không được khuyến cáo do làm tăng các tác dụng không mong muốn. Dùng trong thời gian dài liều cao hơn 2,5 lần liều tối đa khuyến cáo có thể dẫn đến chứng rối loạn thần kinh. Liều theo cân nặng Khối lượng cơ thể (kg) Tổng liều hằng ngày(mg) Liều cho 1 lần dùng thuốc ( mg, 3 lần/ ngày) Số ml Defenipron/lần. (3 lần/ngày) 20 1500 500 5,0 30 2250 750 7,5 40 3000 1000 10,0 50 3750 1250 12,5 60 4500 1500 15,0 70 5250 1750 17,5 80 6000 2000 20,0 90 6750 2250 22,5
Cách dùng
Deferiprone được dùng cho những người mắc rối loạn máu (bệnh thiếu máu thalassemia) có thừa chất sắt trong cơ thể, do truyền máu nhiều lần
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Tiền sử tái diễn bệnh bạch cầu trung tính. Tiền sử mất bạch cầu hạt. Phụ nữ có thai & cho con bú
Thận trọng
Vẫn chưa có đầy đủ các nghiên cứu để xác định rủi ro khi dùng thuốc này trong thời kỳ mang thai hoặc cho con bú. Trước khi dùng thuốc, hãy luôn hỏi ý kiến bác sĩ để cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ. Thuốc này thuộc nhóm thuốc D đối với thai kỳ, theo Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA).
Quá liều
Không có trường hợp quá liều cấp tính nào được báo cáo. Tuy nhiên, các rối loạn thần kinh( như nhìn đôi, rung giật nhãn cầu..) đã được quan sát thấy ở trẻ em tình nguyện sử dụng liều gấp 2,5 lần liều tối đa khuyến cáo (100mg/kg/ngày) trong một vài năm. Các chứng rối loạn thần kinh dần dần biến mất sau khi ngưng defenipron Bệnh nhân quá liêu nên được giám sát chặt chẽ.
Dược động học
Hấp thu: Deferipron được hấp thu nhanh chóng ở phần trên của đường tiêu hoá. Nồng độ đỉnh trong huyết thanh đạt được từ 45-60 phút sau 1 liều duy nhất ở bệnh nhân lúc đói và có thể kéo dài đến 2 giờ ở những người bệnh nhân dùng thuốc lúc no. Phân bố: Sau khi dùng liều 25mg/kg. Nồng độ đỉnh trong huyết thanh của bệnh nhân dùng thuốc lúc no(85micromol/lit) thấp hơn so với những bệnh nhân dùng thuốc lúc đói (126micromol/lit), mặc dù vậy tổng lượng defenipron thấp thu không khác nhau. Chuyển hoá: Defenipron chuyển hoá chủ yếu thành liên hợp glucoronid. Chất chuyển hoá này không có khả năng kết hợp với sắt do gốc 3-hydroxy của defenipron đã bị bất hoạt. Nồng độ đỉnh trong huyết thanh của các glucoronid xảy ra 2-3 giờ sau khi uống defenipron. Thải trừ: Defenipron được thải trừ chủ yếu qua thận, 75%-90% liều uống được tìm thấy trong nước tiểu trong 24 giờ đầu tiên, ở dạng defenipron tự do, chất chuyển hoá glucoronid và phức hợp sắt – defenipron. Phần còn lại được thải trừ qua thận. Thời gian bán thải ở hầu hết bệnh nhân là 2-3 giờ.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát nhiệt độ dưới 30 độ C Hạn sử dụng: 30 tháng kể từ ngày sản xuất
Đang tải giá
Số lượng
  • Hàng chính hãng, đầy đủ chứng từ
  • Giao hàng toàn quốc
  • Xuất hoá đơn VAT theo thông tin cơ sở

Sản phẩm liên quan

Xem tất cả
Adrenaline- BFS 5mg

Adrenaline- BFS 5mg

Mỗi ống chứa: Thành phần hoạt chất: Atropin sulfat 0,25 mg Thành phần tá dược: Acid…

Hộp 5/10/20/50 ống x 0,5ml

Đang tải giá
Afenemi - H20 0.5ml

Afenemi - H20 0.5ml

Mỗi 1.00 ml chứa: 1. Natri hyaluronat – 1.8mg

Hộp 4 vỉ x ống 0.5ml

Đang tải giá
Afenemi - Ống 0.5ml

Afenemi - Ống 0.5ml

Đóng gói Hộp 4 vỉ x ống 0.5ml Thành phần Mỗi 1.00 ml chứa:…

Đang tải giá