Citon-BFS
Không kê đơn

Citon-BFS

Hoạt chất:
Mỗi 4 ml có chứa: Thành phần hoạt chất: Citicolin (dưới dạng Citicolin sodium) ……………………1000 mg Thành phần tá dược: Natri hydroxyd, hydrochloric acid, nước cất pha tiêm vừa đủ. Dạng bào chế: Dung…
Quy cách:
Ống 4 ml. Hộp 10 ống.
Mã SP:
C02765
Nhà cung cấp:Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội

Thông tin sản phẩm

Hoạt chấtMỗi 4 ml có chứa: Thành phần hoạt chất: Citicolin (dưới dạng Citicolin sodium) ……………………1000 mg Thành phần tá dược: Natri hydroxyd, hydrochloric acid, nước cất pha tiêm vừa đủ. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm. Mô tả: Dung dịch trong, không màu. pH: 6,0 – 8,0
Quy cách đóng góiỐng 4 ml. Hộp 10 ống.
Mã sản phẩmC02765

Hướng dẫn sử dụng

Thành phần
Mỗi 4 ml có chứa: Thành phần hoạt chất: Citicolin (dưới dạng Citicolin sodium) ……………………1000 mg Thành phần tá dược: Natri hydroxyd, hydrochloric acid, nước cất pha tiêm vừa đủ. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm. Mô tả: Dung dịch trong, không màu. pH: 6,0 – 8,0
Công dụng
Nhóm tác dụng dược lý: Thuốc hướng thần kinh và thuốc bổ thần kinh. Mã ATC: N06BX06 Citicolin về mặt hóa học được cấu tạo bởi cytidin diphosphocholin, là một loại thuốc có khả năng kích thích sinh tổng hợp phospholipid – yếu tố cần thiết trong cấu trúc của hệ thống thần kinh trung ương. Việc sử dụng hoạt chất này giúp cải thiện quá trình trao đổi chất của não thông qua việc tăng áp suất riêng phần của oxy và kích hoạt chức năng hô hấp của ty thể: kích thích hệ thống lưới ở não và dẫn truyền thần kinh cơ, từ đó làm tăng sự tỉnh táo và chức năng vận động. Tác động trên chuyển hóa thần kinh: Sau khi sử dụng citicolin trong trường hợp chuyển hóa của tế bào thần kinh bị suy yếu, có thể nhận thấy: Hoạt động của ATPase trên màng tốt hơn, có tác dụng chống phù nề và chống thiếu máu; kích hoạt chức năng hô hấp của ty thể sau chấn thương; tăng cảm ứng tổng hợp sinh học phospholipid, ARN, protein não trong trường hợp thiếu máu cục bộ, hỗ trợ cho việc tiêu thụ năng lượng ở não trong điều kiện thiếu oxy ở synap. Ngoài ra citicolin còn đặc trưng bởi tác dụng vận mạch trên cơ sở trao đổi chất, có hiệu quả trong huyết động học của vi tuần hoàn, tác dụng kháng tiểu cầu và chống rối loạn lipid máu.
Chỉ định
Giai đoạn cấp của chấn thương sọ não kèm rối loạn tri giác ở người lớn.
Liều dùng
Liều lượng trung bình 500-750 mg trong 24 giờ. Thuốc được dùng qua đường tiêm bắp hoặc tiêm truyền tĩnh mạch. Tuy nhiên đường tiêm truyền tĩnh mạch được ưu tiên sử dụng hơn so với đường tiêm bắp. Trong trường hợp tiêm tĩnh mạch, tốc độ tiêm phải chậm (3-5 phút tùy thuộc liều). Trong trường hợp truyền tĩnh mạch, tốc độ truyền phải từ 40 – 60 giọt/phút.
Cách dùng
Giai đoạn cấp của chấn thương sọ não kèm rối loạn tri giác ở người lớn.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với dược chất hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thận trọng
Trong trường hợp rối loạn ý thức do chấn thương sọ não hoặc phẫu thuật não, nên điều trị phối hợp với thuốc cầm máu, thuốc giảm áp lực sọ não và hạ thân nhiệt. Đối với bệnh nhân rối loạn ý thức cấp tính trong nhồi máu não, nên bắt đầu dùng thuốc trong vòng 2 tuần sau khi bị đột quỵ. Trong trường hợp chảy máu nội sọ xuất hiện đột ngột và dai dẳng, liều khuyến cáo không vượt quá 1000 mg mỗi ngày và cần truyền với tốc độ truyền rất chậm (30 giọt/phút).
Quá liều
Không có trường hợp quá liều nào được báo cáo.
Dược động học
Citicolin phân bố chủ yếu trong các mô, đặc biệt là trong não. Các thí nghiệm chỉ ra rằng citicolin đạt được nồng độ cao trong não, đặc biệt khi có chấn thương sọ não.
Bảo quản
Bảo quản trong bao bì kín, tránh ẩm, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Đang tải giá
Số lượng
  • Hàng chính hãng, đầy đủ chứng từ
  • Giao hàng toàn quốc
  • Xuất hoá đơn VAT theo thông tin cơ sở

Sản phẩm liên quan

Xem tất cả
Adrenaline- BFS 5mg

Adrenaline- BFS 5mg

Mỗi ống chứa: Thành phần hoạt chất: Atropin sulfat 0,25 mg Thành phần tá dược: Acid…

Hộp 5/10/20/50 ống x 0,5ml

Đang tải giá
Afenemi - H20 0.5ml

Afenemi - H20 0.5ml

Mỗi 1.00 ml chứa: 1. Natri hyaluronat – 1.8mg

Hộp 4 vỉ x ống 0.5ml

Đang tải giá
Afenemi - Ống 0.5ml

Afenemi - Ống 0.5ml

Đóng gói Hộp 4 vỉ x ống 0.5ml Thành phần Mỗi 1.00 ml chứa:…

Đang tải giá