Bixazol - 4 vỉ x 5 ống 10ml
Không kê đơn

Bixazol - 4 vỉ x 5 ống 10ml

Hoạt chất:
Mỗi 10.00 ml chứa: 1. Sulfamethoxazol – 200 mg 2. Trimethoprim – 40 mg
Quy cách:
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 8 vỉ x 5 ống/vỉ x 10ml/ống
Mã SP:
B01373
Nhà cung cấp:Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội

Thông tin sản phẩm

Hoạt chấtMỗi 10.00 ml chứa: 1. Sulfamethoxazol – 200 mg 2. Trimethoprim – 40 mg
Quy cách đóng góiHộp 2 vỉ, 4 vỉ, 8 vỉ x 5 ống/vỉ x 10ml/ống
Mã sản phẩmB01373

Hướng dẫn sử dụng

Thành phần
Mỗi 10.00 ml chứa: 1. Sulfamethoxazol – 200 mg 2. Trimethoprim – 40 mg
Công dụng
Trimethoprim ngăn chặn sản xuất acid tetrahydroclorid do gắn và ức chế thuận nghịch enzym dihydrofolat reductase. Sulfamethoxazol ức chế tổng hợp dihydrofolic acid vi khuẩn bằng cách cạnh tranh với acid para- amin obenzoic(PABA). Vì vậy, trimethoprim và sulfamethoxazol ngăn chặn 2 bước liên tiếp trong sinh tổng hợp acid nucleic và protein cần thiết cho vi khuẩn.
Chỉ định
Điều trị viêm phổi do pneumocystis jiroveci và phòng ngừa viêm phổi do Pneumocystis jiroveci Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: Nhiễm khuẩn đường tiết niệu cấp chưa biến chứng: điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu do chủng vi khuẩn nhạy cảm với 2 hoạt chất, khi việc dùng dạng phối hợp này tốt hơn dùng kháng sinh đơn lẻ Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Viêm tai giữa điều trị viêm tai giữa ở dạng phối hợp tốt hơn dùng kháng sinh đơn lẻ Điều trị đợt kịch cấp phát của viêm phế quản mạn do các chủng vi khuẩn nhạy cảm với sulfamethoxazol và trimethoprim khi dùng việc dùng phối hợp tốt hơn Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa: Tiêu chảy: Điều trị tiêu chảy do các chủng E Coli nhạy căm sinh độc tố đường ruột Nhiễm khuẩn đường ruột do Shigella: điều trị viêm ruột do các chủng nhạy cảm của Shigella flexneri và shigella sonnei khi có chỉ định điều trị bằng thuốc kháng khuẩn
Liều dùng
Trẻ trừ 6 tuần – 5 tháng tuổi: ½ ống/lần x 2 lần/ngày (các nhau 12 giờ) Trẻ từ 6 tháng – 5 tuổi: 1 ống/lần x 2 lần/ngày (cách nhau 12 giờ) Trẻ từ 6 tuổi – 12 tuổi: 2 ống/lần x 2 lần/ngày (cách nhau 12 giờ) Người lớn và trẻ trên 12 tuổi: 4 ống/lần x 2 lần/ngày (cách nhau 12 giờ) Thời gian điều trị: Cho tới khi hết triệu chứng 2 ngày (thông thường phải mất ít nhất 5 ngày, sau 7 ngày mà không cải thiện lâm sang cần xem lại ) Lắc kĩ ống. Tách ống ra khỏi vỉ Xoáy đầu ống cho rời ra Uống dung dịch trong ống
Cách dùng
Điều trị viêm phổi do pneumocystis jiroveci và phòng ngừa viêm phổi do Pneumocystis jiroveci Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: Nhiễm khuẩn đường tiết niệu cấp chưa biến chứng: điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu do chủng vi khuẩn nhạy cảm với 2 hoạt chất, khi việc dùng dạng phối hợp này tốt hơn dùng kháng sinh đơn lẻ Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Viêm tai giữa điều trị viêm tai giữa ở dạng phối hợp tốt hơn dùng kháng sinh đơn lẻ Điều trị đợt kịch cấp phát của viêm phế quản mạn do các chủng vi khuẩn nhạy cảm với sulfamethoxazol và trimethoprim khi dùng việc dùng phối hợp tốt hơn Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa: Tiêu chảy: Điều trị tiêu chảy do các chủng E Coli nhạy căm sinh độc tố đường ruột Nhiễm khuẩn đường ruột do Shigella: điều trị viêm ruột do các chủng nhạy cảm của Shigella flexneri và shigella sonnei khi có chỉ định điều trị bằng thuốc kháng khuẩn
Chống chỉ định
Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn cảm với sulphonamid, trimethoprim hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc Bệnh nhân tổn thương nhu mô gan Suy thận nặng không đo được nồng độ trong huyết tương lặp lại Không dùng cho trẻ sinh non thiếu tháng hoặc trẻ sơ sinh trong vòng 6 tuần đầu ngoài trừ điều trị hoặc dự phòng viêm phổi do Pneumocystis jiroveci cho trẻ sơ sinh từ 4 tuần tuổi trở lên
Thận trọng
Chưa có dữ liệu đầy để về sử dụng trên phụ nữ có thai Nghiên cứ bệnh chứng chỉ ra có sự liên quan giữ tiếp xúc với chất đối kháng folat và dị tật bẩm sinh thai nhi 2 thành phần này đầu có biểu hiện gây bất thường ở thai nhi Không nên dùng trong thai kỳ, đặc biệt là tỏng tuần thứ 1 đến 12 của thai kỳ, trừ trường hợp cần thiết. Nên bổ sung folat nếu sử dụng trong thai kỳ Có thể làm trầm trọng thêm tình trạng tăng bilirubin máu ở trẻ mới sinh Các thành phần trong bixazol được bài tiết vào sữa mẹ nên tránh sử dụng trong thời ký cuối thai kỳ và phụ nữ cho con bú thời điểm mà mẹ hoặc trẻ sơ sinh có nguy cơ cao về tăng bilirubin máu
Bảo quản
Nơi thoáng mát, tránh ánh sáng dưới 30 độ
Đang tải giá
Số lượng
  • Hàng chính hãng, đầy đủ chứng từ
  • Giao hàng toàn quốc
  • Xuất hoá đơn VAT theo thông tin cơ sở

Sản phẩm liên quan

Xem tất cả
Adrenaline- BFS 5mg

Adrenaline- BFS 5mg

Mỗi ống chứa: Thành phần hoạt chất: Atropin sulfat 0,25 mg Thành phần tá dược: Acid…

Hộp 5/10/20/50 ống x 0,5ml

Đang tải giá
Afenemi - H20 0.5ml

Afenemi - H20 0.5ml

Mỗi 1.00 ml chứa: 1. Natri hyaluronat – 1.8mg

Hộp 4 vỉ x ống 0.5ml

Đang tải giá
Afenemi - Ống 0.5ml

Afenemi - Ống 0.5ml

Đóng gói Hộp 4 vỉ x ống 0.5ml Thành phần Mỗi 1.00 ml chứa:…

Đang tải giá