BFS-Calciclorid
Không kê đơn

BFS-Calciclorid

Hoạt chất:
Mỗi viên nang mềm có chứa: Thành phần hoạt chất: Clonixin lysinat ……………………………………..250 mg Thành phần tá dược: Dầu cọ, lecithin, dầu nành, sáp ong, aerosil, simethicon, gelatin,…
Quy cách:
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Mã SP:
B01505
Nhà cung cấp:Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội

Thông tin sản phẩm

Hoạt chấtMỗi viên nang mềm có chứa: Thành phần hoạt chất: Clonixin lysinat ……………………………………..250 mg Thành phần tá dược: Dầu cọ, lecithin, dầu nành, sáp ong, aerosil, simethicon, gelatin, glycerin, sorbitol, n
Quy cách đóng góiHộp 2 vỉ x 15 viên
Mã sản phẩmB01505

Hướng dẫn sử dụng

Thành phần
Mỗi viên nang mềm có chứa: Thành phần hoạt chất: Clonixin lysinat ……………………………………..250 mg Thành phần tá dược: Dầu cọ, lecithin, dầu nành, sáp ong, aerosil, simethicon, gelatin, glycerin, sorbitol, natri methyl paraben, natri propyl paraben, vanilin, chocolate brown HT, tartrazin, brilliant blue, titan dioxid, nước vđ.
Công dụng
Nhóm dược lý: Thuốc chống viêm không steroid Mã ATC: M01AX Clonixin là một thuốc giảm đau, kháng viêm không steroid. Tác dụng chống viêm của clonixin là do ức chế tổng hợp prostaglandin có chọn lọc.
Chỉ định
Điều trị các bệnh sau: – Viêm khớp dạng thấp, đau cơ, đau dây thần kinh, đau âm ỉ sau chấn thương và sau phẫu thuật. – Đau đầu, đau răng, đau tai, đau bụng kinh.
Liều dùng
Uống 1 – 3 viên/ngày (tối đa 750 mg/ngày), mỗi lần 1 viên. Uống sau bữa ăn. Liều lượng có thể tăng hoặc giảm theo tuổi và triệu chứng bệnh.
Cách dùng
Điều trị các bệnh sau: – Viêm khớp dạng thấp, đau cơ, đau dây thần kinh, đau âm ỉ sau chấn thương và sau phẫu thuật. – Đau đầu, đau răng, đau tai, đau bụng kinh.
Chống chỉ định
Bệnh nhân loét tiêu hóa. – Người quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần của chế phẩm. – Phụ nữ mang thai.
Thận trọng
Cần biết rằng việc điều trị với các tác nhân chống viêm là điều trị triệu chứng, không phải điều trị nguyên nhân. – Trường hợp dùng thường xuyên cần theo dõi các chỉ số lâm sàng (thử nghiệm nước tiểu, máu, thử nghiệm chức năng gan…), nếu phát hiện bất thường thì cần giảm liều hoặc ngừng thuốc. – Các trị liệu khác ngoài việc dùng thuốc nên được cân nhắc. – Cần cân nhắc những điều sau đây nếu thuốc được dùng điều trị trong các bệnh cấp tính: Thuốc phải được dùng tùy theo mức độ cấp của viêm, đau và sốt. Nếu được nên điều trị nguyên nhân. – Kiểm tra chặt chẽ tình trạng bệnh nhân và chú ý phát hiện các phản ứng không mong muốn. -Vì nhiễm trùng có khả năng lan rộng, phải dùng đồng thời với các kháng sinh thích hợp và phải theo dõi chặt chẽ khi dùng để chống lại sự viêm do nhiễm trùng. – Nên tránh dùng đồng thời với các tác nhân kháng viêm khác. – Liều tối thiểu cần thiết phải được dùng cẩn thận cho trẻ em và người lớn tuổi, và theo dõi chặt chẽ các phản ứng phụ. – Dùng đồng thời thuốc này với rượu có thể gây xuất huyết tiêu hóa. – Hàm lượng tá dược: Natri methyl paraben là 1,8 mg/viên, natri propyl paraben là 0,45 mg/viên. Trong thành phần có chứa paraben có thể gây phản ứng dị ứng (chậm) Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú Sử dụng cho phụ nữ có thai: Vì chưa xác định được độ an toàn của thuốc đối với người mang thai, do đó không nên dùng thuốc trong thời gian mang thai. Sử dụng cho phụ nữ cho con bú: Hiện chưa rõ thuốc có bài tiết qua sữa hay không. Trong thời gian điều trị với thuốc này nên ngừng cho con bú. Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc Thuốc có thể gây chóng mặt, ngủ gà, thận trọng khi lái xe, vận hành máy móc.
Quá liều
Chưa có báo cáo về việc sử dụng thuốc quá liều. Trong trường hợp uống quá liều, cần điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
Dược động học
Clonixin được hấp thu nhanh chóng sau khi uống. Nồng độ đỉnh huyết tương đạt được sau 1 giờ. Trong 24 giờ, 62% liều uống 500 mg được bài tiết qua nước tiểu và ít hơn 1% qua phân. Clonixin là hợp chất chính được tìm thấy trong huyết tương cho đến 6 giờ sau khi dùng thuốc nhưng clonixin, 4-OH clonixin và 5-OH clonixin là những hợp chất chính được bài tiết qua nước tiểu từ 0-24 giờ.
Bảo quản
Trong bao bì kín, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30 ̊C. Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất
Đang tải giá
Số lượng
  • Hàng chính hãng, đầy đủ chứng từ
  • Giao hàng toàn quốc
  • Xuất hoá đơn VAT theo thông tin cơ sở

Sản phẩm liên quan

Xem tất cả
Adrenaline- BFS 5mg

Adrenaline- BFS 5mg

Mỗi ống chứa: Thành phần hoạt chất: Atropin sulfat 0,25 mg Thành phần tá dược: Acid…

Hộp 5/10/20/50 ống x 0,5ml

Đang tải giá
Afenemi - H20 0.5ml

Afenemi - H20 0.5ml

Mỗi 1.00 ml chứa: 1. Natri hyaluronat – 1.8mg

Hộp 4 vỉ x ống 0.5ml

Đang tải giá
Afenemi - Ống 0.5ml

Afenemi - Ống 0.5ml

Đóng gói Hộp 4 vỉ x ống 0.5ml Thành phần Mỗi 1.00 ml chứa:…

Đang tải giá